macaroni là gì?

/ˌmækəˈrəʊni/Danh từ

macaroni nghĩa là nui ống luộc xào

Hình minh họa từ macaroni - nui ống luộc xào

Ví dụ với macaroni

  • We can see a macaroni here.

    Chúng ta có thể thấy một nui ống luộc xào ở đây.

  • A1We can see a macaroni here.

    Chúng ta có thể thấy một nui ống luộc xào ở đây.

  • B1Understanding the role of macaroni is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nui ống luộc xào là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how macaroni influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nui ống luộc xào ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với macaroni

  • common macaroni: nui ống luộc xào phổ biến
  • essential macaroni: nui ống luộc xào thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • curved pasta: nui ống

Mẹo ghi nhớ

Nui macaroni xào bò sốt cà chua hoặc đút lò phô mai béo ngậy.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →