goulash là gì?

/ˈɡuːlæʃ/Danh từ

goulash nghĩa là thịt bò hầm kiểu Hungary

Hình minh họa từ goulash - thịt bò hầm kiểu Hungary

Ví dụ với goulash

  • We can see a goulash here.

    Chúng ta có thể thấy một thịt bò hầm kiểu Hungary ở đây.

  • A1We can see a goulash here.

    Chúng ta có thể thấy một thịt bò hầm kiểu Hungary ở đây.

  • B1Understanding the role of goulash is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thịt bò hầm kiểu Hungary là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how goulash influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thịt bò hầm kiểu Hungary ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với goulash

  • common goulash: thịt bò hầm kiểu Hungary phổ biến
  • essential goulash: thịt bò hầm kiểu Hungary thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • beef stew: bò hầm

Mẹo ghi nhớ

Món bò hầm goulash cay ấm ớt bột paprika ăn cùng bánh mì mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →