casserole là gì?

/ˈkæsərəʊl/Danh từ

casserole nghĩa là món đút lò hầm thố

Hình minh họa từ casserole - món đút lò hầm thố

Ví dụ với casserole

  • We can see a casserole here.

    Chúng ta có thể thấy một món đút lò hầm thố ở đây.

  • A1We can see a casserole here.

    Chúng ta có thể thấy một món đút lò hầm thố ở đây.

  • B1Understanding the role of casserole is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của món đút lò hầm thố là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how casserole influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy món đút lò hầm thố ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với casserole

  • common casserole: món đút lò hầm thố phổ biến
  • essential casserole: món đút lò hầm thố thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • baked dish: món đút lò

Mẹo ghi nhớ

Món đút lò casserole gà nấm phủ phô mai nướng vàng ươm hấp dẫn.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →