croquette là gì?

/krəʊˈket/Danh từ

croquette nghĩa là bánh khoai tây viên chiên xù

Hình minh họa từ croquette - bánh khoai tây viên chiên xù

Ví dụ với croquette

  • We can see a croquette here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh khoai tây viên chiên xù ở đây.

  • A1We can see a croquette here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh khoai tây viên chiên xù ở đây.

  • B1Understanding the role of croquette is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bánh khoai tây viên chiên xù là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how croquette influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bánh khoai tây viên chiên xù ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với croquette

  • common croquette: bánh khoai tây viên chiên xù phổ biến
  • essential croquette: bánh khoai tây viên chiên xù thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fried patty: viên chiên giòn

Mẹo ghi nhớ

Bánh croquette nhân thịt bò viên tròn lăn bột chiên vàng giòn rụm.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →