automobile là gì?

/ˈɔːtəməbiːl/Danh từ

automobile nghĩa là xe ô tô xe hơi

Hình minh họa từ automobile - xe ô tô xe hơi

Ví dụ với automobile

  • We can see a automobile here.

    Chúng ta có thể thấy một xe ô tô xe hơi ở đây.

  • A1We can see a automobile here.

    Chúng ta có thể thấy một xe ô tô xe hơi ở đây.

  • B1Understanding the role of automobile is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe ô tô xe hơi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how automobile influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe ô tô xe hơi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với automobile

  • common automobile: xe ô tô xe hơi phổ biến
  • essential automobile: xe ô tô xe hơi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • motor vehicle: xe hơi

Mẹo ghi nhớ

Ngành sản xuất ô tô automobile chuyển mình mạnh mẽ sang động cơ điện xanh.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →