limousine là gì?

/ˈlɪməziːn/Danh từ

limousine nghĩa là xe sang trọng thân dài limousine

Hình minh họa từ limousine - xe sang trọng thân dài limousine

Ví dụ với limousine

  • We can see a limousine here.

    Chúng ta có thể thấy một xe sang trọng thân dài limousine ở đây.

  • A1We can see a limousine here.

    Chúng ta có thể thấy một xe sang trọng thân dài limousine ở đây.

  • B1Understanding the role of limousine is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe sang trọng thân dài limousine là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how limousine influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe sang trọng thân dài limousine ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với limousine

  • common limousine: xe sang trọng thân dài limousine phổ biến
  • essential limousine: xe sang trọng thân dài limousine thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • luxury stretched car: xe sang dài

Mẹo ghi nhớ

Chiếc xe limousine sang trọng đưa đón các nguyên thủ quốc gia và ngôi sao dự tiệc.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →