fuchsia là gì?
fuchsia nghĩa là màu hồng tím fuchsia rực rỡ

Ví dụ với fuchsia
We can see a fuchsia here.
Chúng ta có thể thấy một màu hồng tím fuchsia rực rỡ ở đây.
A1We can see a fuchsia here.
Chúng ta có thể thấy một màu hồng tím fuchsia rực rỡ ở đây.
B1Understanding the role of fuchsia is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của màu hồng tím fuchsia rực rỡ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how fuchsia influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu hồng tím fuchsia rực rỡ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với fuchsia
- common fuchsia: màu hồng tím fuchsia rực rỡ phổ biến
- essential fuchsia: màu hồng tím fuchsia rực rỡ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- vivid pink-purple: hồng tím
Mẹo ghi nhớ
Hồng tím fuchsia nổi bật chói lọi hút mọi ánh nhìn trên thảm đỏ.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- ochre màu hoàng thổ vàng đất
- taupe màu nâu xám chuột
- auburn màu nâu đỏ hạt dẻ tóc
- champagne màu vàng sâm-panh sang trọng
- ebony màu đen gỗ mun huyền bí
- periwinkle màu xanh tím hoa dừa cạn
- chartreuse màu xanh nõn chuối pha vàng
- rust màu gỉ sắt nâu đỏ
- cyan màu xanh lơ xanh da trời sáng
- Black Màu đen
- Blue Màu xanh dương
- Brown Màu nâu