Magenta là gì?

/məˈdʒentə/Danh từ

Magenta nghĩa là Màu đỏ tươi tím, hồng cánh sen

Hình minh họa từ Magenta - Màu đỏ tươi tím, hồng cánh sen

Ví dụ với Magenta

  • Vibrant magenta orchids bloomed spectacularly along the greenhouse wall.

    Những cành lan màu đỏ tím rực rỡ nở rộ ngoạn mục dọc theo bức tường nhà kính

  • A1She wore a bright magenta dress to the school party.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng cánh sen tươi sáng đến bữa tiệc ở trường.

  • B1Color printers blend cyan, yellow, and magenta inks to reproduce photographic images.

    Máy in màu pha trộn mực lục lam, vàng và đỏ tím để tái hiện hình ảnh chụp.

  • B2The artist contrasted deep magenta brushstrokes against muted olive backgrounds to generate visual tension.

    Nghệ sĩ đã đối lập những nét cọ màu đỏ tím đậm với nền màu ô-liu trầm để tạo ra độ căng về mặt thị giác.

Cụm từ thường đi với Magenta

  • vibrant magenta: màu đỏ tím rực rỡ
  • magenta ink: mực in màu đỏ tím
  • deep magenta: màu hồng cánh sen đậm

Từ đồng nghĩa

  • purplish-red: đỏ pha tím
  • fuchsia: màu hồng vân anh

Mẹo ghi nhớ

Má ghen tị (Magenta) - đôi má ửng màu hồng cánh sen xinh đẹp khiến ai cũng ghen tị.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →