Khaki là gì?

/ˈkɑːki/Danh từ

Khaki nghĩa là Màu vàng kaki, vàng lục quân

Hình minh họa từ Khaki - Màu vàng kaki, vàng lục quân

Ví dụ với Khaki

  • Safari park rangers wore durable khaki uniforms equipped with utility pockets and badges.

    Các kiểm lâm viên công viên hoang dã mặc đồng phục màu vàng kaki bền bỉ có túi đựng dụng cụ và huy hiệu

  • A1He wore a casual pair of khaki pants with a navy blue polo shirt.

    Anh ấy mặc một chiếc quần kaki thoải mái với áo polo màu xanh nước biển.

  • B1Soldiers blend into arid scrublands wearing camouflage patterned with khaki and sand tones.

    Binh lính hòa mình vào vùng đất cây bụi khô cằn trong bộ đồ ngụy trang hoa văn màu kaki và màu cát.

  • B2Originally adopted by British colonial forces in India, khaki pigments effectively disguised pervasive dust stains.

    Ban đầu được lực lượng thuộc địa Anh áp dụng tại Ấn Độ, sắc tố màu kaki ngụy trang hiệu quả các vết bụi bám tràn lan.

Cụm từ thường đi với Khaki

  • khaki trousers: quần tây kaki
  • khaki uniform: đồng phục màu kaki
  • dusty khaki: màu vàng kaki bụi bặm

Từ đồng nghĩa

  • olive drab: màu xanh rêu quân đội
  • tan-green: nâu lục

Mẹo ghi nhớ

Khá kĩ (Khaki) - chọn chiếc quần màu kaki kiểm tra đường may khá kĩ lưỡng.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →