Platinum là gì?

/ˈplætnəm/Danh từ

Platinum nghĩa là Màu bạch kim, màu xám bạc ánh kim

Hình minh họa từ Platinum - Màu bạch kim, màu xám bạc ánh kim

Ví dụ với Platinum

  • She wore an exquisite platinum diamond necklace on her wedding day.

    Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ kim cương màu bạch kim tinh xảo trong ngày cưới của mình

  • A1Her platinum wedding band glistened in the morning sunlight.

    Chiếc nhẫn cưới bạch kim của cô lấp lánh dưới ánh nắng ban mai.

  • B1The recording artist received a prestigious platinum record celebrating one million certified album sales.

    Nghệ sĩ thu âm đã nhận được một đĩa bạch kim danh giá mừng một triệu bản album được chứng nhận bán ra.

  • B2Platinum catalytic converters accelerate the oxidation of noxious carbon monoxide into benign carbon dioxide.

    Bộ chuyển đổi xúc tác bạch kim đẩy nhanh quá trình oxy hóa khí carbon monoxide độc hại thành carbon dioxide lành tính.

Cụm từ thường đi với Platinum

  • platinum blonde hair: mái tóc màu bạch kim
  • platinum credit card: thẻ tín dụng hạng bạch kim
  • platinum ring: chiếc nhẫn bạch kim

Từ đồng nghĩa

  • silvery-white: trắng ánh bạc

Mẹo ghi nhớ

Ba la ti nầm (Platinum) - nhẫn bạch kim sáng chói quý giá hơn cả vàng bạc.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →