cerulean là gì?

/səˈruːliən/Danh từ

cerulean nghĩa là màu xanh da trời thiên thanh

Hình minh họa từ cerulean - màu xanh da trời thiên thanh

Ví dụ với cerulean

  • The sea sparkled with a stunning cerulean hue.

    Mặt biển lấp lánh với sắc xanh thiên thanh tuyệt đẹp.

  • A1The sea sparkled with a stunning cerulean hue.

    Mặt biển lấp lánh với sắc xanh thiên thanh tuyệt đẹp.

  • B1Glacial runoff infused the alpine tarn with an ethereal, opaque cerulean tint.

    Dòng nước băng tan truyền vào hồ núi cao một sắc xanh thiên thanh mờ ảo, thanh khiết.

  • B2Cobalt tin oxide formulations synthesize vibrant cerulean pigments that resist atmospheric weathering across outdoor frescoes.

    Các công thức coban thiếc oxit tổng hợp các sắc tố thiên thanh rực rỡ chống lại sự phong hóa của khí quyển trên các bức bích họa ngoài trời.

Cụm từ thường đi với cerulean

  • cerulean blue sky: bầu trời xanh thiên thanh
  • cerulean waters: làn nước xanh ngắt

Từ đồng nghĩa

  • azure: xanh da trời

Mẹo ghi nhớ

Cerulean sắc xanh da trời trong vắt thanh bình như bầu trời không một gợn mây.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →