cerulean là gì?
cerulean nghĩa là màu xanh da trời thiên thanh

Ví dụ với cerulean
The sea sparkled with a stunning cerulean hue.
Mặt biển lấp lánh với sắc xanh thiên thanh tuyệt đẹp.
A1The sea sparkled with a stunning cerulean hue.
Mặt biển lấp lánh với sắc xanh thiên thanh tuyệt đẹp.
B1Glacial runoff infused the alpine tarn with an ethereal, opaque cerulean tint.
Dòng nước băng tan truyền vào hồ núi cao một sắc xanh thiên thanh mờ ảo, thanh khiết.
B2Cobalt tin oxide formulations synthesize vibrant cerulean pigments that resist atmospheric weathering across outdoor frescoes.
Các công thức coban thiếc oxit tổng hợp các sắc tố thiên thanh rực rỡ chống lại sự phong hóa của khí quyển trên các bức bích họa ngoài trời.
Cụm từ thường đi với cerulean
- cerulean blue sky: bầu trời xanh thiên thanh
- cerulean waters: làn nước xanh ngắt
Từ đồng nghĩa
- azure: xanh da trời
Mẹo ghi nhớ
Cerulean sắc xanh da trời trong vắt thanh bình như bầu trời không một gợn mây.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- sapphire xanh ngọc bích lam ngọc
- ruby đỏ ngọc bích hồng ngọc
- fuchsia màu hồng tím fuchsia rực rỡ
- ochre màu hoàng thổ vàng đất
- taupe màu nâu xám chuột
- auburn màu nâu đỏ hạt dẻ tóc
- champagne màu vàng sâm-panh sang trọng
- ebony màu đen gỗ mun huyền bí
- periwinkle màu xanh tím hoa dừa cạn
- chartreuse màu xanh nõn chuối pha vàng
- rust màu gỉ sắt nâu đỏ
- cyan màu xanh lơ xanh da trời sáng