ruby là gì?

/ˈruːbi/Danh từ

ruby nghĩa là đỏ ngọc bích hồng ngọc

Hình minh họa từ ruby - đỏ ngọc bích hồng ngọc

Ví dụ với ruby

  • We can see a ruby here.

    Chúng ta có thể thấy một đỏ ngọc bích hồng ngọc ở đây.

  • A1We can see a ruby here.

    Chúng ta có thể thấy một đỏ ngọc bích hồng ngọc ở đây.

  • B1Understanding the role of ruby is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đỏ ngọc bích hồng ngọc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ruby influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đỏ ngọc bích hồng ngọc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ruby

  • common ruby: đỏ ngọc bích hồng ngọc phổ biến
  • essential ruby: đỏ ngọc bích hồng ngọc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • deep red: đỏ ngọc

Mẹo ghi nhớ

Hồng ngọc ruby đỏ rực quý giá tỏa ánh hào quang lộng lẫy.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →