Crimson là gì?

/ˈkrɪmzn/Tính từ

Crimson nghĩa là Màu đỏ thẫm

Hình minh họa từ Crimson - Màu đỏ thẫm

Ví dụ với Crimson

  • Her cheeks turned crimson with acute embarrassment.

    Đôi má cô ấy đỏ ửng vì quá ngại ngùng

  • A1The velvet curtains in the theater were a rich crimson color.

    Tấm rèm nhung trong rạp hát có màu đỏ thẫm sang trọng.

  • B1His cheeks turned bright crimson when he realized everyone had witnessed his clumsy mistake.

    Má anh ấy đỏ tía tai khi nhận ra mọi người đều chứng kiến sự vụng về của mình.

  • B2The setting sun cast majestic crimson highlights across the glacier peaks.

    Mặt trời lặn phủ những dải màu đỏ thẫm uy nghi trên khắp các đỉnh núi băng.

Cụm từ thường đi với Crimson

  • turn crimson: đỏ mặt tía tai vì xấu hổ/tức giận
  • crimson blood: máu đỏ thẫm
  • crimson rose: hoa hồng đỏ thẫm

Từ đồng nghĩa

  • deep red: đỏ thẫm
  • ruby: đỏ ngọc bích

Mẹo ghi nhớ

Kìm son (Crimson) màu đỏ thẫm sang trọng trên bàn trang điểm.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →