Scarlet là gì?

/ˈskɑːrlət/Tính từ

Scarlet nghĩa là Màu đỏ tươi

Hình minh họa từ Scarlet - Màu đỏ tươi

Ví dụ với Scarlet

  • Autumn leaves transformed the forest into brilliant scarlet.

    Lá mùa thu đã biến cả khu rừng thành màu đỏ tươi rực rỡ

  • A1The cardinal bird has bright scarlet feathers.

    Chú chim hồng tước có bộ lông màu đỏ tươi rực rỡ.

  • B1She turned bright scarlet with embarrassment after mispronouncing the keynote speaker's name.

    Cô ấy đỏ bừng mặt vì xấu hổ sau khi phát âm sai tên diễn giả chính.

  • B2The historical scarlet letter metaphor endures as a symbol of sanctimonious societal stigmatization.

    Ẩn dụ chữ cái màu đỏ trong lịch sử vẫn tồn tại như một biểu tượng của sự kỳ thị xã hội đạo đức giả.

Cụm từ thường đi với Scarlet

  • scarlet letter: vết nhơ ô nhục, dấu ấn bia miệng
  • turn scarlet: đỏ mặt bừng bừng
  • scarlet fever: bệnh sốt tinh hồng nhiệt

Từ đồng nghĩa

  • flame red: đỏ rực như lửa
  • bright red: đỏ tươi

Mẹo ghi nhớ

Sợ cá lét (Scarlet) cắn phải ngón tay chảy giọt máu đỏ tươi.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →