Opal là gì?
Opal nghĩa là Màu mắt mèo óng ánh, ngọc mắt mèo

Ví dụ với Opal
The precious gemstone exhibited kaleidoscopic opal flashes of fiery green, blue, and red.
Viên đá quý thể hiện những tia sáng mắt mèo óng ánh như kính vạn hoa với sắc xanh lục, xanh lam và đỏ rực
A1Her grandmother gave her a vintage silver pendant set with a milky opal.
Bà ngoại đã tặng cô một mặt dây chuyền bạc cổ điển đính một viên ngọc mắt mèo trắng sữa.
B1Opal tones shift continuously as ambient viewing angles and lighting intensities change.
Các sắc màu ngọc mắt mèo biến đổi liên tục khi góc nhìn xung quanh và cường độ ánh sáng thay đổi.
B2The internal submicroscopic silica sphere lattices of precious opals diffract incident light into spectral color rainbows.
Các mạng lưới hạt cầu silica siêu vi bên trong ngọc mắt mèo quý tán sắc ánh sáng tới thành các dải cầu vồng quang phổ.
Cụm từ thường đi với Opal
- fire opal: ngọc mắt mèo ánh lửa
- opal ring: nhẫn đính ngọc mắt mèo
- iridescent opal: ngọc mắt mèo phát ngũ sắc
Từ đồng nghĩa
- iridescent gem: đá quý phát ngũ sắc
Mẹo ghi nhớ
Ô pan (Opal) - mở ô ngắm viên ngọc mắt mèo óng ánh ngũ sắc lung linh.
Từ vựng khác chủ đề Màu sắc
- vibrant sống động rực rỡ
- opaque mờ đục không xuyên thấu
- matte mờ nhám không bóng
- burgundy màu đỏ rượu vang bordeaux
- mauve màu hoa cà / tím nhạt pha hồng
- cobalt xanh lam cô-ban
- lilac màu hoa tử đinh hương / tím nhạt
- terracotta màu đất nung đỏ cam
- sepia màu nâu đỏ sepia / sắc ảnh cổ
- cerulean màu xanh da trời thiên thanh
- sapphire xanh ngọc bích lam ngọc
- ruby đỏ ngọc bích hồng ngọc