cobalt là gì?

/ˈkəʊbɔːlt/Danh từ

cobalt nghĩa là xanh lam cô-ban

Hình minh họa từ cobalt - xanh lam cô-ban

Ví dụ với cobalt

  • The artist painted the ocean using cobalt blue.

    Họa sĩ đã vẽ đại dương bằng màu xanh cô-ban.

  • A1The artist painted the ocean using cobalt blue.

    Họa sĩ đã vẽ đại dương bằng màu xanh cô-ban.

  • B1Stained glass windows glowed with intense cobalt radiance under midday sunshine.

    Những ô cửa kính màu rực sáng với ánh xanh cô-ban mãnh liệt dưới ánh nắng trưa.

  • B2Cobalt aluminate spinels withstand extreme kiln temperatures, furnishing refractory blue ceramic glazes with timeless durability.

    Khoáng spinel coban aluminat chịu được nhiệt độ lò nung khắc nghiệt, mang lại cho men gốm màu xanh lam chịu lửa độ bền vượt thời gian.

Cụm từ thường đi với cobalt

  • cobalt blue sky: bầu trời xanh cô-ban
  • deep cobalt: màu cô-ban thẫm

Từ đồng nghĩa

  • deep blue: xanh thẫm

Mẹo ghi nhớ

Cobalt sắc xanh lam đậm đà sâu thẳm của khoáng chất cô-ban.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →