burgundy là gì?

/ˈbɜːɡəndi/Danh từ

burgundy nghĩa là màu đỏ rượu vang bordeaux

Hình minh họa từ burgundy - màu đỏ rượu vang bordeaux

Ví dụ với burgundy

  • She wore a burgundy coat to the winter concert.

    Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ rượu vang đến buổi hòa nhạc mùa đông.

  • A1She wore a burgundy coat to the winter concert.

    Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ rượu vang đến buổi hòa nhạc mùa đông.

  • B1Deep burgundy leather armchairs imparted an air of dignified sophistication to the library.

    Những chiếc ghế bành bọc da màu đỏ rượu vang đậm mang lại vẻ thanh lịch trang nghiêm cho thư viện.

  • B2The complex anthocyanin profile in pinot noir grape skins imparts the iconic luminous burgundy hue to vintage wines.

    Hồ sơ anthocyanin phức tạp trong vỏ nho pinot noir mang lại sắc đỏ rượu vang sáng rực rỡ mang tính biểu tượng cho các loại rượu vang lâu năm.

Cụm từ thường đi với burgundy

  • deep burgundy: đỏ rượu vang đậm
  • burgundy velvet: vải nhung đỏ rượu vang

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Burgundy màu đỏ sẫm quý phái như ly rượu vang vùng Burgundy nước Pháp.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →