Amber là gì?

/ˈæmbər/Danh từ

Amber nghĩa là Màu hổ phách

Hình minh họa từ Amber - Màu hổ phách

Ví dụ với Amber

  • The traffic light switched from green to amber.

    Đèn giao thông vừa chuyển từ màu xanh sang màu vàng hổ phách

  • A1Slow down when the traffic light turns to amber.

    Hãy giảm tốc độ khi đèn giao thông chuyển sang màu vàng.

  • B1Paleontologists discovered a prehistoric mosquito remarkably preserved inside golden amber.

    Các nhà cổ sinh vật học phát hiện một con muỗi thời tiền sử được bảo quản hoàn hảo trong hổ phách.

  • B2Spectroscopic analysis confirmed the fossilized tree resin artifact dated from the Cretaceous period.

    Phân tích quang phổ xác nhận cổ vật nhựa cây hổ phách hóa thạch có từ kỷ Phấn trắng.

Cụm từ thường đi với Amber

  • amber light: đèn vàng giao thông
  • fossilized in amber: hóa thạch trong hổ phách
  • amber waves of grain: những làn sóng lúa vàng óng ả

Từ đồng nghĩa

  • honey-colored: màu mật ong
  • golden-brown: nâu vàng

Mẹo ghi nhớ

Ăn bơ (Amber) vàng óng ngắm giọt hổ phách lưu giữ bọ thời tiền sử.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →