chartreuse là gì?

/ʃɑːˈtrɜːz/Danh từ

chartreuse nghĩa là màu xanh nõn chuối pha vàng

Hình minh họa từ chartreuse - màu xanh nõn chuối pha vàng

Ví dụ với chartreuse

  • We can see a chartreuse here.

    Chúng ta có thể thấy một màu xanh nõn chuối pha vàng ở đây.

  • A1We can see a chartreuse here.

    Chúng ta có thể thấy một màu xanh nõn chuối pha vàng ở đây.

  • B1Understanding the role of chartreuse is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màu xanh nõn chuối pha vàng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chartreuse influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màu xanh nõn chuối pha vàng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chartreuse

  • common chartreuse: màu xanh nõn chuối pha vàng phổ biến
  • essential chartreuse: màu xanh nõn chuối pha vàng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • yellow-green: xanh vàng

Mẹo ghi nhớ

Xanh nõn chuối chartreuse rực rỡ hiện đại tràn trề sức sống trẻ trung.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →