Orange là gì?

ˈ/ɔrənʤ/Danh từ

Orange nghĩa là Màu cam

Hình minh họa từ Orange - Màu cam

Ví dụ với Orange

  • He likes orange as it is a vibrant color and shows his cheerful personality.

    Anh ấy thích màu cam vì đó là một màu sắc rực rỡ và thể hiện tính cách vui vẻ của mình

  • A1The traffic cones on the road are bright orange.

    Những chiếc cọc tiêu giao thông trên đường có màu cam nổi bật.

  • B1The sunset painted the evening horizon in glowing shades of purple and orange.

    Hoàng hôn nhuộm đường chân trời chiều muộn trong sắc tím và cam rực rỡ.

  • B2Safety regulations mandate high-visibility orange reflective vests for maritime port workers.

    Các quy định an toàn bắt buộc công nhân cảng biển phải mặc áo phản quang màu cam dễ nhận biết.

Cụm từ thường đi với Orange

  • bright orange: màu cam sáng
  • orange juice: nước cam ép
  • orange blossom: hoa cam

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ô rằng (Orange) màu cam này nổi bật quá ai cũng ngoái nhìn.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →