Shade là gì?

/ʃeɪd/Danh từ

Shade nghĩa là Sắc độ

Hình minh họa từ Shade - Sắc độ

Ví dụ với Shade

  • Of the same color there are many different shades.

    Cùng một màu sắc có rất nhiều sắc độ khác nhau

  • A1We sat in the cool shade of a tree to drink cold water.

    Chúng tôi ngồi dưới bóng râm mát mẻ của cái cây để uống nước lạnh.

  • B1Complex geopolitical alliances cannot be simplified into black and white; they involve countless shades of grey.

    Các liên minh địa chính trị phức tạp không thể đơn giản hóa thành đúng sai; chúng chứa đựng muôn vàn sắc thái mập mờ.

  • B2The rival CEO subtly threw shade at our quarterly launch during his keynote address.

    Vị giám đốc điều hành đối thủ đã ngấm ngầm đá xéo buổi ra mắt quý của chúng tôi trong bài phát biểu khai mạc.

Cụm từ thường đi với Shade

  • throw shade: đá xéo, công kích bóng gió ai đó
  • shades of grey: muôn vàn sắc thái mập mờ, không rõ trắng đen
  • in the shade: dưới bóng râm mát mẻ

Từ đồng nghĩa

  • shadow: bóng tối
  • hue: sắc thái

Từ trái nghĩa

  • sunlight: ánh nắng

Mẹo ghi nhớ

Xe đỗ (Shade) dưới bóng râm của cây bàng tránh cái nắng gay gắt.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →