Light là gì?

/laɪt/Tính từ

Light nghĩa là Sáng (màu)

Hình minh họa từ Light - Sáng (màu)

Ví dụ với Light

  • The room is decorated with ligh colors such as white and pink.

    Căn phòng được trang trí bằng các màu sáng như trắng và hồng

  • A1Turn on the bedroom light so you can read your book.

    Hãy bật đèn phòng ngủ lên để bạn có thể đọc sách.

  • B1After months of grueling therapy, the patient finally saw light at the end of the tunnel.

    Sau nhiều tháng trị liệu gian khổ, bệnh nhân cuối cùng đã thấy ánh sáng ở cuối đường hầm.

  • B2The investigative audit brought widespread accounting discrepancies into plain light.

    Cuộc thanh tra điều tra đã phơi bày những sai lệch kế toán diện rộng ra trước ánh sáng.

Cụm từ thường đi với Light

  • see the light at the end of the tunnel: thấy ánh sáng cuối đường hầm, hy vọng le lói
  • bring to light: đưa ra ánh sáng, phơi bày sự thật
  • light meal: bữa ăn nhẹ

Từ đồng nghĩa

  • luminous: chiếu sáng
  • weightless: nhẹ tênh

Từ trái nghĩa

  • heavy: nặng nề
  • dark: tối tăm

Mẹo ghi nhớ

Lại (Light) bật đèn lên cho căn phòng sáng sủa ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →