Model là gì?

/ˈmɑdəl/Danh từ

Model nghĩa là Mẫu (vẽ), người mẫu

Hình minh họa từ Model - Mẫu (vẽ), người mẫu

Ví dụ với Model

  • She needs 2 female models for a nude painting.

    Cô ấy cần 2 người mẫu nữ để vẽ một bức họa khỏa thân

  • A1The artist asked the model to sit still on the wooden chair for an hour.

    Họa sĩ yêu cầu người mẫu ngồi yên trên chiếc ghế gỗ trong một giờ.

  • B1Architects constructed a detailed three-dimensional scale model of the proposed civic center.

    Các kiến trúc sư đã dựng một mô hình tỷ lệ ba chiều chi tiết của trung tâm hành chính dự kiến.

  • B2Theoretical physicists construct mathematical models to simulate cosmological dark matter interactions.

    Các nhà vật lý lý thuyết xây dựng các mô hình toán học để mô phỏng tương tác vật chất tối trong vũ trụ.

Cụm từ thường đi với Model

  • artist's model: người mẫu tạo dáng cho họa sĩ vẽ
  • scale model: mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ
  • pose as a model: tạo dáng làm mẫu vẽ

Từ đồng nghĩa

  • sitter: người ngồi làm mẫu
  • prototype: khuôn mẫu ban đầu
  • replica: bản sao thu nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Mô đơ (Model) - người mẫu ngồi im như hóa đơ để họa sĩ phác từng nét cọ chân dung.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →