Movie là gì?
Movie nghĩa là Bộ phim

Ví dụ với Movie
This is the worst movie I have ever seen.
Đây là bộ phim tệ nhất tôi đã từng xem
A1We went to the movie theater to see a cartoon on Saturday night.
Chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim hoạt hình vào tối thứ Bảy.
B1Streaming platforms allow subscribers to watch high-definition movies on any smart device.
Các nền tảng phát trực tuyến cho phép người đăng ký xem phim độ nét cao trên bất kỳ thiết bị thông minh nào.
B2Independent filmmakers circumvent studio monopolies by distributing experimental movies online.
Các nhà làm phim độc lập lách qua các thế lực độc quyền của hãng phim bằng cách phát hành phim thử nghiệm trực tuyến.
Cụm từ thường đi với Movie
- watch a movie: xem một bộ phim
- movie theater: rạp chiếu phim
- action movie: phim hành động
Từ đồng nghĩa
- film: bộ phim
- flick: phim chiếu rạp (thân mật)
- motion picture: tác phẩm điện ảnh
Mẹo ghi nhớ
Mu vi (Movie) - mua vé đi xem phim viễn tưởng cùng cả nhóm bạn.