baritone là gì?

/ˈbærɪtəʊn/Danh từ

baritone nghĩa là giọng nam trung trầm ấm truyền cảm

Hình minh họa từ baritone - giọng nam trung trầm ấm truyền cảm

Ví dụ với baritone

  • We can see a baritone here.

    Chúng ta có thể thấy một giọng nam trung trầm ấm truyền cảm ở đây.

  • A1We can see a baritone here.

    Chúng ta có thể thấy một giọng nam trung trầm ấm truyền cảm ở đây.

  • B1Understanding the role of baritone is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giọng nam trung trầm ấm truyền cảm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how baritone influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giọng nam trung trầm ấm truyền cảm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với baritone

  • common baritone: giọng nam trung trầm ấm truyền cảm phổ biến
  • essential baritone: giọng nam trung trầm ấm truyền cảm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • medium male voice: giọng nam trung

Mẹo ghi nhớ

Giọng hát baritone nam trung ấm áp đong đầy cảm xúc trong bản tình ca cổ điển.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →