concerto là gì?

/kənˈtʃɜːtəʊ/Danh từ

concerto nghĩa là bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc

Hình minh họa từ concerto - bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc

Ví dụ với concerto

  • We can see a concerto here.

    Chúng ta có thể thấy một bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc ở đây.

  • A1We can see a concerto here.

    Chúng ta có thể thấy một bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc ở đây.

  • B1Understanding the role of concerto is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how concerto influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với concerto

  • common concerto: bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc phổ biến
  • essential concerto: bản hòa tấu nhạc cụ với dàn nhạc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • solo orchestral work: bản hòa tấu độc tấu

Mẹo ghi nhớ

Nghệ sĩ độc tấu vĩ cầm trình diễn bản concerto tuyệt mỹ cùng dàn nhạc giao hưởng.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →