Activity là gì?

/ækˈtɪvɪti/Danh từ

Activity nghĩa là Hoạt động

Hình minh họa từ Activity - Hoạt động

Ví dụ với Activity

  • What is your favorite activity in the university?

    Đâu là hoạt động yêu thích của cậu tại trường đại học?

  • A1Swimming and cycling are my favorite outdoor activities in summer.

    Bơi lội và đạp xe là những hoạt động ngoài trời yêu thích nhất của tôi vào mùa hè.

  • B1Engaging in creative leisure activities alleviates chronic workplace stress and boosts vitality.

    Tham gia các hoạt động giải trí sáng tạo giúp giảm căng thẳng công sở và tăng cường sức sống.

  • B2Epidemiologists recommend at least 150 minutes of moderate physical activity weekly for cardiac wellness.

    Các nhà dịch tễ học khuyên nên vận động thể chất vừa phải ít nhất 150 phút mỗi tuần cho tim mạch khỏe mạnh.

Cụm từ thường đi với Activity

  • outdoor activity: hoạt động ngoài trời
  • leisure activity: hoạt động giải trí thư giãn
  • physical activity: hoạt động thể chất

Từ đồng nghĩa

  • pursuit: thú vui theo đuổi
  • pastime: trò tiêu khiển

Từ trái nghĩa

  • inactivity: sự bất động, thiếu hoạt động

Mẹo ghi nhớ

Ác tí vì (Activity) quá nhiều hoạt động thể thao ngoài trời làm mỏi nhừ cơ bắp.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →