Knitting là gì?

/’nɪtɪŋ/Danh từ

Knitting nghĩa là Đan len

Hình minh họa từ Knitting - Đan len

Ví dụ với Knitting

  • People think that knitting is for old ladies.

    Mọi người thường nghĩ đan len là dành cho các bà già

  • A1Grandmother loves knitting woolen socks for all her grandchildren in winter.

    Bà rất thích đan tất len cho tất cả đàn cháu vào mùa đông.

  • B1Rhythmic finger movements in knitting provide meditative stress relief akin to mindfulness practice.

    Những chuyển động ngón tay nhịp nhàng khi đan len mang lại sự xua tan căng thẳng tĩnh tâm như thiền định.

  • B2Artisans preserve rare Fair Isle circular knitting techniques that weave complex multicolour geometric motifs.

    Các nghệ nhân bảo tồn kỹ thuật đan len tròn Fair Isle hiếm có để dệt nên các họa tiết hình học đa sắc tinh xảo.

Cụm từ thường đi với Knitting

  • knitting needles: kim đan len
  • knitting pattern: mẫu họa tiết đan len
  • hand-knitted sweater: áo len đan thủ công bằng tay

Từ đồng nghĩa

  • needlework: nghề khâu vá đan lát
  • crocheting: móc len

Mẹo ghi nhớ

Nín thở (Knitting) đếm từng mũi len để đan chiếc khăn quàng ấm áp tặng bạn.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →