Origami là gì?

/ˌɔːrɪˈɡɑːmi/Danh từ

Origami nghĩa là Nghệ thuật gấp giấy

Hình minh họa từ Origami - Nghệ thuật gấp giấy

Ví dụ với Origami

  • She enjoys folding intricate animals using traditional origami paper.

    Cô thích gấp những con vật cầu kỳ bằng giấy gấp origami truyền thống

  • A1Folding paper cranes is a famous traditional Japanese origami activity.

    Gấp hạc giấy là một hoạt động origami truyền thống nổi tiếng của Nhật Bản.

  • B1Practicing intricate geometric origami fosters spatial reasoning and fine motor precision.

    Thực hành gấp giấy origami hình học phức tạp giúp rèn luyện tư duy không gian và sự khéo léo của đôi tay.

  • B2Biomedical engineers adapt mathematical origami folding principles to compress deployable arterial stents.

    Các kỹ sư y sinh học ứng dụng nguyên lý gấp origami toán học để thu gọn các stent động mạch có thể bung ra.

Cụm từ thường đi với Origami

  • origami crane: hạc giấy gấp origami
  • origami paper: giấy gấp origami chuyên dụng
  • art of origami: nghệ thuật gấp giấy origami

Từ đồng nghĩa

  • paper folding: nghệ thuật gấp giấy

Mẹo ghi nhớ

Ở rìa ga mi (Origami) mải miết gấp nghìn con hạc giấy cầu may mắn.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →