Scuba diving là gì?

/ˈskuːbə ˌdaɪvɪŋ/Danh từ

Scuba diving nghĩa là Lặn biển có bình khí nén

Hình minh họa từ Scuba diving - Lặn biển có bình khí nén

Ví dụ với Scuba diving

  • Scuba diving among tropical coral reefs reveals an astonishing kaleidoscope of marine biodiversity.

    Lặn biển có bình khí giữa các rạn san hô nhiệt đới mở ra một bức tranh vạn hoa đáng kinh ngạc về đa dạng sinh học biển

  • A1He completed his beginner scuba diving course during his summer vacation in Nha Trang.

    Anh ấy đã hoàn thành khóa học lặn biển sơ cấp trong kỳ nghỉ hè ở Nha Trang.

  • B1Scuba diving instructors emphasize buoyancy control to prevent inadvertent damage to delicate coral structures.

    Các huấn luyện viên lặn biển nhấn mạnh việc kiểm soát độ nổi để tránh vô tình làm hỏng các cấu trúc san hô mỏng manh.

  • B2Technical deep scuba diving demands strict decompression table compliance to prevent life-threatening arterial gas embolisms.

    Lặn biển sâu kỹ thuật đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt bảng giảm áp để ngăn ngừa tắc mạch do khí động mạch đe dọa tính mạng.

Cụm từ thường đi với Scuba diving

  • scuba diving certificate: chứng chỉ lặn biển scuba
  • scuba diving gear: đồ nghề lặn biển
  • go scuba diving: đi lặn biển có bình khí

Từ đồng nghĩa

  • deep-sea diving: lặn biển sâu

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sợ cú ba đai (Scuba diving) - không sợ cú ngã ba đai vì đã có bình dưỡng khí lặn biển an toàn.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →