needlepoint là gì?

/ˈniːdlpɔɪnt/Danh từ

needlepoint nghĩa là nghệ thuật thêu tay trên vải lưới

Hình minh họa từ needlepoint - nghệ thuật thêu tay trên vải lưới

Ví dụ với needlepoint

  • We can see a needlepoint here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật thêu tay trên vải lưới ở đây.

  • A1We can see a needlepoint here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật thêu tay trên vải lưới ở đây.

  • B1Understanding the role of needlepoint is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật thêu tay trên vải lưới là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how needlepoint influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật thêu tay trên vải lưới ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với needlepoint

  • common needlepoint: nghệ thuật thêu tay trên vải lưới phổ biến
  • essential needlepoint: nghệ thuật thêu tay trên vải lưới thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • canvas embroidery: thêu mũi kim

Mẹo ghi nhớ

Thêu tay needlepoint từng mũi chỉ len màu sắc tỉ mỉ tạo nên bức tranh thêu tinh xảo.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →