origamist là gì?

/ɒrɪˈɡɑːmɪst/Danh từ

origamist nghĩa là nghệ nhân gấp giấy Origami

Hình minh họa từ origamist - nghệ nhân gấp giấy Origami

Ví dụ với origamist

  • We can see a origamist here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ nhân gấp giấy Origami ở đây.

  • A1We can see a origamist here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ nhân gấp giấy Origami ở đây.

  • B1Understanding the role of origamist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ nhân gấp giấy Origami là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how origamist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ nhân gấp giấy Origami ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với origamist

  • common origamist: nghệ nhân gấp giấy Origami phổ biến
  • essential origamist: nghệ nhân gấp giấy Origami thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • paper folder: thợ gấp giấy

Mẹo ghi nhớ

Nghệ nhân gấp giấy origamist khéo léo biến tờ giấy vuông thành chú rồng lửa dũng mãnh.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →