beekeeper là gì?

/ˈbiːkiːpə/Danh từ

beekeeper nghĩa là người nuôi ong lấy mật

Hình minh họa từ beekeeper - người nuôi ong lấy mật

Ví dụ với beekeeper

  • We can see a beekeeper here.

    Chúng ta có thể thấy một người nuôi ong lấy mật ở đây.

  • A1We can see a beekeeper here.

    Chúng ta có thể thấy một người nuôi ong lấy mật ở đây.

  • B1Understanding the role of beekeeper is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người nuôi ong lấy mật là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how beekeeper influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người nuôi ong lấy mật ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với beekeeper

  • common beekeeper: người nuôi ong lấy mật phổ biến
  • essential beekeeper: người nuôi ong lấy mật thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • apiarist: thợ nuôi ong

Mẹo ghi nhớ

Người nuôi ong beekeeper mặc đồ bảo hộ kiểm tra những cầu ong đầy ắp mật hoa ngọt lịm.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →