symphony là gì?

/ˈsɪmfəni/Danh từ

symphony nghĩa là bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng

Hình minh họa từ symphony - bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng

Ví dụ với symphony

  • We can see a symphony here.

    Chúng ta có thể thấy một bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng ở đây.

  • A1We can see a symphony here.

    Chúng ta có thể thấy một bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng ở đây.

  • B1Understanding the role of symphony is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how symphony influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với symphony

  • common symphony: bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng phổ biến
  • essential symphony: bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • orchestral piece: bản giao hưởng

Mẹo ghi nhớ

Dàn nhạc biểu diễn bản symphony giao hưởng hoành tráng làm say đắm người nghe.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →