Chess là gì?

/ʧɛs/Danh từ

Chess nghĩa là Cờ vua

Hình minh họa từ Chess - Cờ vua

Ví dụ với Chess

  • Playing chess makes you smarter.

    Chơi cờ vua làm bạn thông minh hơn

  • A1My grandfather taught me how to play chess on Sunday afternoons.

    Ông nội đã dạy tôi cách chơi cờ vua vào những chiều Chủ Nhật.

  • B1Playing chess trains strategic foresight, positional calculation, and patient impulse control.

    Chơi cờ vua rèn luyện tầm nhìn chiến lược, tính toán vị trí và sự kiềm chế cảm xúc bốc đồng.

  • B2Deep neural networks defeated human chess grandmasters by evaluating millions of positional branches per second.

    Mạng nơ-ron sâu đã đánh bại các đại kiện tướng cờ vua thế giới nhờ đánh giá hàng triệu nhánh thế cờ mỗi giây.

Cụm từ thường đi với Chess

  • play chess: chơi cờ vua
  • chess board: bàn cờ vua
  • chess grandmaster: đại kiện tướng cờ vua

Từ đồng nghĩa

  • board game: trò chơi cờ bàn
  • the royal game: trò chơi hoàng gia

Mẹo ghi nhớ

Chết đứng (Chess) trước nước cờ chiếu tướng hiểm hóc của kỳ thủ cờ vua.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →