Cook là gì?

/kʊk/Động từ

Cook nghĩa là Nấu nướng

Hình minh họa từ Cook - Nấu nướng

Ví dụ với Cook

  • Sarah cooks great meals.

    Sarah nấu được các bữa ăn tuyệt vời

  • A1My father likes to cook traditional pho for our family on weekends.

    Bố tôi thích nấu phở truyền thống cho cả nhà vào cuối tuần.

  • B1Cooking wholesome food from scratch allows you to regulate sodium, sugar, and dietary lipids.

    Tự nấu đồ ăn lành mạnh từ nguyên liệu tươi cho phép bạn kiểm soát lượng muối, đường và chất béo.

  • B2Assigning six team leads proved disastrous; as the proverb goes, too many cooks spoil the broth.

    Chỉ định sáu trưởng nhóm đã chứng minh là một thảm họa; đúng như câu tục ngữ lắm thầy nhiều ma.

Cụm từ thường đi với Cook

  • cook a meal: nấu một bữa ăn
  • cook from scratch: tự nấu từ nguyên liệu tươi sống (tự làm mọi thứ)
  • too many cooks spoil the broth: lắm thầy thối ma, lắm sãi không ai đóng cửa chùa (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • prepare food: chế biến món ăn
  • chef: đầu bếp

Mẹo ghi nhớ

Cúc (Cook) khéo tay nấu nướng những bữa cơm gia đình thơm ngon đậm đà.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →