Gardening là gì?
Gardening nghĩa là Làm vườn

Ví dụ với Gardening
She loves gardening.
Bà ấy thích việc làm vườn
A1Gardening is a relaxing hobby that gets you outside in the fresh air.
Làm vườn là một sở thích thư giãn giúp bạn ra ngoài tận hưởng không khí trong lành.
B1Tending to a vegetable patch through organic gardening yields pesticide-free tomatoes and herbs.
Chăm sóc luống rau bằng phương pháp làm vườn hữu cơ mang lại cà chua và rau thơm không hóa chất.
B2Therapeutic horticultural gardening programs demonstrably diminish cortisol biomarkers among nursing home residents.
Chương trình làm vườn trị liệu giúp làm giảm rõ rệt chỉ số hormone căng thẳng cortisol ở cư dân viện dưỡng lão.
Cụm từ thường đi với Gardening
- gardening tools: dụng cụ làm vườn
- organic gardening: làm vườn hữu cơ
- landscape gardening: nghệ thuật làm vườn cảnh quan
Từ đồng nghĩa
- horticulture: nghề làm vườn cây cảnh
Mẹo ghi nhớ
Gà đến phá (Gardening) tan luống rau thì phải rào lại để làm vườn xanh tốt.