ballad là gì?

/ˈbæləd/Danh từ

ballad nghĩa là bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng

Hình minh họa từ ballad - bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng

Ví dụ với ballad

  • We can see a ballad here.

    Chúng ta có thể thấy một bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng ở đây.

  • A1We can see a ballad here.

    Chúng ta có thể thấy một bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng ở đây.

  • B1Understanding the role of ballad is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ballad influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ballad

  • common ballad: bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng phổ biến
  • essential ballad: bài ca tình cảm mộc mạc nhẹ nhàng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • lyric love song: khúc tình ca ballad

Mẹo ghi nhớ

Cung đàn cất lên bản ballad tình ca tha thiết ru êm tâm hồn người nghe.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →