ventriloquism là gì?

/venˈtrɪləkwɪzəm/Danh từ

ventriloquism nghĩa là nghệ thuật nói tiếng bụng

Hình minh họa từ ventriloquism - nghệ thuật nói tiếng bụng

Ví dụ với ventriloquism

  • We can see a ventriloquism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nói tiếng bụng ở đây.

  • A1We can see a ventriloquism here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật nói tiếng bụng ở đây.

  • B1Understanding the role of ventriloquism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật nói tiếng bụng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ventriloquism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật nói tiếng bụng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ventriloquism

  • common ventriloquism: nghệ thuật nói tiếng bụng phổ biến
  • essential ventriloquism: nghệ thuật nói tiếng bụng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • belly speaking: nói tiếng bụng

Mẹo ghi nhớ

Nghệ sĩ nói tiếng bụng ventriloquism trò chuyện dí dỏm cùng chú rối gỗ khiến khán giả cười nghiêng ngả.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →