embroidery là gì?

/ɪmˈbrɔɪdəri/Danh từ

embroidery nghĩa là nghệ thuật thêu thùa hoa văn

Hình minh họa từ embroidery - nghệ thuật thêu thùa hoa văn

Ví dụ với embroidery

  • We can see a embroidery here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật thêu thùa hoa văn ở đây.

  • A1We can see a embroidery here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật thêu thùa hoa văn ở đây.

  • B1Understanding the role of embroidery is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật thêu thùa hoa văn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how embroidery influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật thêu thùa hoa văn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với embroidery

  • common embroidery: nghệ thuật thêu thùa hoa văn phổ biến
  • essential embroidery: nghệ thuật thêu thùa hoa văn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • needlework: thêu thùa

Mẹo ghi nhớ

Từng mũi kim embroidery thêu hoa tinh xảo trên tà áo lụa tuyệt đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →