crochet là gì?

/ˈkrəʊʃeɪ/Danh từ

crochet nghĩa là nghệ thuật móc len bằng kim móc

Hình minh họa từ crochet - nghệ thuật móc len bằng kim móc

Ví dụ với crochet

  • We can see a crochet here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật móc len bằng kim móc ở đây.

  • A1We can see a crochet here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật móc len bằng kim móc ở đây.

  • B1Understanding the role of crochet is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật móc len bằng kim móc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how crochet influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật móc len bằng kim móc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với crochet

  • common crochet: nghệ thuật móc len bằng kim móc phổ biến
  • essential crochet: nghệ thuật móc len bằng kim móc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hook knitting: móc len sợi

Mẹo ghi nhớ

Dùng chiếc kim móc crochet móc một chú gấu bông len nhỏ xinh tặng bạn thân.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →