geocaching là gì?

/ˈdʒiːəʊkæʃɪŋ/Danh từ

geocaching nghĩa là trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS

Hình minh họa từ geocaching - trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS

Ví dụ với geocaching

  • We can see a geocaching here.

    Chúng ta có thể thấy một trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS ở đây.

  • A1We can see a geocaching here.

    Chúng ta có thể thấy một trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS ở đây.

  • B1Understanding the role of geocaching is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how geocaching influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với geocaching

  • common geocaching: trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS phổ biến
  • essential geocaching: trò chơi truy tìm kho báu định vị GPS thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gps treasure hunt: tìm kho báu định vị

Mẹo ghi nhớ

Trò chơi tìm kho báu geocaching dùng tọa độ GPS trên điện thoại truy tìm các hộp bí mật ngoài trời.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →