astrophotography là gì?
astrophotography nghĩa là nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời

Ví dụ với astrophotography
We can see a astrophotography here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ở đây.
A1We can see a astrophotography here.
Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ở đây.
B1Understanding the role of astrophotography is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how astrophotography influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với astrophotography
- common astrophotography: nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời phổ biến
- essential astrophotography: nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- night sky photography: chụp ảnh sao trời
Mẹo ghi nhớ
Nhiếp ảnh thiên văn astrophotography phơi sáng chụp dải Ngân Hà rực rỡ trong đêm tối.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- origamist nghệ nhân gấp giấy Origami
- numismatist nhà sưu tầm tiền xu tiền giấy cổ
- philatelist người mê sưu tầm tem thư bưu chính
- horticulturist chuyên gia làm vườn cây cảnh
- beekeeper người nuôi ong lấy mật
- puppetry nghệ thuật múa rối biểu diễn
- ventriloquism nghệ thuật nói tiếng bụng
- embroidery nghệ thuật thêu thùa hoa văn
- brewing thú vui tự pha ủ trà cà phê bia
- aquascaping thú chơi thủy sinh hồ cá cảnh
- sonnet bài thơ mười bốn câu niêm luật
- symphony bản giao hưởng hòa tấu nhạc giao hưởng