astrophotography là gì?

/ˌæstrəʊfəˈtɒɡrəfi/Danh từ

astrophotography nghĩa là nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời

Hình minh họa từ astrophotography - nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời

Ví dụ với astrophotography

  • We can see a astrophotography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ở đây.

  • A1We can see a astrophotography here.

    Chúng ta có thể thấy một nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ở đây.

  • B1Understanding the role of astrophotography is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how astrophotography influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với astrophotography

  • common astrophotography: nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời phổ biến
  • essential astrophotography: nghệ thuật chụp ảnh vũ trụ sao trời thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • night sky photography: chụp ảnh sao trời

Mẹo ghi nhớ

Nhiếp ảnh thiên văn astrophotography phơi sáng chụp dải Ngân Hà rực rỡ trong đêm tối.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →