Stargazing là gì?

/ˈstɑːrɡeɪzɪŋ/Danh từ

Stargazing nghĩa là Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm

Hình minh họa từ Stargazing - Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm

Ví dụ với Stargazing

  • Away from urban light pollution, the desert plateau offers pristine conditions for stargazing.

    Tránh xa ô nhiễm ánh sáng đô thị, cao nguyên sa mạc mang lại những điều kiện nguyên sơ lý tưởng để ngắm sao

  • A1We laid blankets on the grass for an evening of peaceful stargazing.

    Chúng tôi trải chăn trên bãi cỏ để tận hưởng một buổi tối ngắm sao thanh bình.

  • B1Equipped with a portable reflector telescope, stargazing hobbyists observe Saturn’s rings with vivid clarity.

    Được trang bị kính viễn vọng phản xạ cầm tay, những người chơi ngắm sao quan sát các vành đai của Sao Thổ với độ rõ nét sống động.

  • B2Designated International Dark Sky Parks protect natural nocturnal habitats while fostering public astronomical stargazing education.

    Các Công viên Bầu trời Đêm Quốc tế được chỉ định bảo vệ các môi trường sống tự nhiên ban đêm đồng thời thúc đẩy giáo dục ngắm sao thiên văn cho công chúng.

Cụm từ thường đi với Stargazing

  • stargazing telescope: kính thiên văn ngắm sao
  • stargazing session: buổi ngắm sao
  • nighttime stargazing: ngắm sao ban đêm

Từ đồng nghĩa

  • astronomy observation: quan sát thiên văn

Mẹo ghi nhớ

Sờ ta gây (Stargazing) - ngắm nhìn các vì sao (star) gây cho ta niềm say mê vũ trụ.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →