Camping là gì?
Camping nghĩa là Cắm trại dã ngoại ngoài trời

Ví dụ với Camping
They pitched two waterproof tents by the riverbank for a weekend camping trip.
Họ dựng hai chiếc lều chống nước bên bờ sông cho chuyến đi cắm trại cuối tuần
A1We sang songs around the campfire during our summer camping holiday.
Chúng tôi đã hát những bài hát quanh lửa trại trong kỳ nghỉ cắm trại mùa hè.
B1Wilderness camping allows urban dwellers to disconnect from screens and reconnect with pristine wilderness.
Cắm trại nơi hoang dã cho phép cư dân đô thị ngắt kết nối với màn hình và kết nối lại với thiên nhiên hoang sơ.
B2Backcountry camping protocols strictly enforce Leave No Trace principles to preserve delicate alpine tundra flora.
Các quy tắc cắm trại vùng sâu vùng xa thực thi nghiêm ngặt các nguyên tắc Không Để Lại Dấu Vết để bảo tồn thảm thực vật đài nguyên vùng núi cao mỏng manh.
Cụm từ thường đi với Camping
- go camping: đi cắm trại
- camping equipment: dụng cụ cắm trại
- camping site: địa điểm cắm trại
Từ đồng nghĩa
- bivouacking: dựng trại tạm thời
Mẹo ghi nhớ
Cắm pin (Camping) - đi cắm trại phải cắm sạc pin dự phòng đầy đủ.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật
- macrame nghệ thuật đan thừng thắt nút
- needlepoint nghệ thuật thêu tay trên vải lưới
- scrapbook cuốn sổ dán ảnh kỷ niệm trang trí