Sketching là gì?

/ˈsketʃɪŋ/Danh từ

Sketching nghĩa là Vẽ phác thảo, ký họa

Hình minh họa từ Sketching - Vẽ phác thảo, ký họa

Ví dụ với Sketching

  • She carries a pocket notebook everywhere for quick sketching of lively street scenes.

    Cô mang theo cuốn sổ tay bỏ túi khắp nơi để ký họa nhanh các cảnh phố xá sôi động

  • A1He was sitting quietly in the park sketching ancient oak trees.

    Anh ấy đang ngồi yên lặng trong công viên vẽ phác thảo những cây sồi cổ thụ.

  • B1Urban sketching captures authentic metropolitan energy through rapid charcoal strokes and loose washes.

    Ký họa đô thị ghi lại nguồn năng lượng đô thị chân thực qua những nét than chì nhanh và những vệt màu nước phóng khoáng.

  • B2Preliminary architectural sketching enables rapid ideation and spatial proportion experimentation prior to digital drafting.

    Bản vẽ phác thảo kiến trúc sơ bộ giúp hình thành ý tưởng nhanh chóng và thử nghiệm tỷ lệ không gian trước khi dựng bản vẽ kỹ thuật số.

Cụm từ thường đi với Sketching

  • pencil sketching: phác thảo bằng bút chì
  • sketching pad: tập giấy vẽ ký họa
  • urban sketching: ký họa đô thị

Từ đồng nghĩa

  • drawing: vẽ tranh
  • doodling: vẽ nghệch ngoạc

Mẹo ghi nhớ

Sợ két chim (Sketching) - ngồi phác thảo bức tranh chim két kẻo nó bay mất.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →