Kayaking là gì?

/ˈkaɪækɪŋ/Danh từ

Kayaking nghĩa là Môn chèo thuyền kayak

Hình minh họa từ Kayaking - Môn chèo thuyền kayak

Ví dụ với Kayaking

  • They spent the weekend kayaking across serene coastal fjords and tranquil bays.

    Họ dành cả cuối tuần để chèo thuyền kayak qua các vịnh hẹp ven biển thanh bình và những vịnh nước êm ả

  • A1We rented two yellow boats to go kayaking on the calm lake.

    Chúng tôi đã thuê hai chiếc thuyền màu vàng để đi chèo kayak trên hồ nước tĩnh lặng.

  • B1Kayaking builds upper body core strength and cardiovascular endurance through rhythmic paddling strokes.

    Chèo thuyền kayak xây dựng sức mạnh cơ thể phần trên và sức bền tim mạch thông qua các nhịp chèo nhịp nhàng.

  • B2Expedition sea kayaking requires navigational proficiency, tidal current awareness, and emergency capsize roll techniques.

    Chèo kayak thám hiểm biển đòi hỏi khả năng định hướng thành thạo, nhận thức về dòng thủy triều và kỹ thuật lật thuyền thoát hiểm.

Cụm từ thường đi với Kayaking

  • whitewater kayaking: chèo kayak vượt ghềnh thác dữ
  • go kayaking: đi chèo thuyền kayak
  • sea kayaking: chèo kayak trên biển

Từ đồng nghĩa

  • canoeing: chèo thuyền ca-nô
  • paddling: chèo xuồng

Mẹo ghi nhớ

Ca giắc kinh (Kayaking) - chèo thuyền kayak ca hát rộn ràng qua ghềnh kinh hiểm trở.

Từ vựng khác chủ đề Sở thích

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Sở thích →