Sculpting là gì?
Sculpting nghĩa là Nghệ thuật điêu khắc, tạc tượng

Ví dụ với Sculpting
Sculpting lifelike marble statues demands formidable hand-eye coordination and spatial intuition.
Tạc những bức tượng đá cẩm thạch sống động như thật đòi hỏi sự phối hợp tay mắt tuyệt vời và trực giác không gian
A1The artist enjoys sculpting animal figures out of soft modeling clay.
Nghệ sĩ thích tạc các hình con vật từ đất sét tạo hình mềm.
B1She attended evening sculpting classes to learn classical plaster casting techniques.
Cô đã tham dự các lớp điêu khắc buổi tối để học các kỹ thuật đúc thạch cao cổ điển.
B2Renaissance masters practiced subtractive marble sculpting, liberating figurative forms from rough geological blocks.
Các bậc thầy thời Phục hưng thực hành nghệ thuật điêu khắc đá cẩm thạch trừu xuất, giải phóng các hình tượng nhân vật khỏi những khối đá địa chất thô ráp.
Cụm từ thường đi với Sculpting
- clay sculpting: điêu khắc nặn đất sét
- marble sculpting: tạc tượng đá cẩm thạch
- sculpting chisel: đục điêu khắc
Từ đồng nghĩa
- carving: chạm khắc
- modeling: tạo hình
Mẹo ghi nhớ
Sợ cúp từng (Sculpting) - người thợ điêu khắc sợ cúp điện từng đợt làm hư khối đá tạc.
Từ vựng khác chủ đề Sở thích
- Sketching Vẽ phác thảo, ký họa
- Birdwatching Thú ngắm chim hoang dã
- Camping Cắm trại dã ngoại ngoài trời
- Hiking Đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
- Stargazing Thú ngắm sao đêm, chiêm ngưỡng bầu trời đêm
- Scuba diving Lặn biển có bình khí nén
- Scrapbooking Làm sổ lưu niệm dán ảnh thủ công
- horticulture nghệ thuật làm vườn trồng hoa
- philately sở thích sưu tầm tem thư
- numismatics khoa học và sở thích sưu tầm tiền xu cổ
- quilting nghệ thuật may chần chăn ghép vải
- taxidermy nghệ thuật nhồi bông mẫu vật động vật