Bruise là gì?

/bruz/Danh từ

Bruise nghĩa là Vết bầm tím

Hình minh họa từ Bruise - Vết bầm tím

Ví dụ với Bruise

  • Apply some ice to that bruise. It will get better.

    Chườm một ít đá lên vết bầm tím. Nó sẽ đỡ hơn đó

  • A1I bumped my leg against the wooden table and got a purple bruise.

    Tôi va chân vào bàn gỗ và bị một vết bầm tím màu tím.

  • B1Applying a cold ice pack immediately constricts micro-capillaries, minimizing the extent of the bruise.

    Chườm đá lạnh ngay lập tức giúp co vi mạch máu, giảm thiểu diện tích vết bầm tím.

  • B2Unexplained widespread cutaneous bruising warrants hematological investigations for platelet deficiencies.

    Những vết bầm tím dưới da lan rộng không rõ nguyên nhân đòi hỏi phải xét nghiệm huyết học để kiểm tra thiếu hụt tiểu cầu.

Cụm từ thường đi với Bruise

  • nasty bruise: vết thâm tím nghiêm trọng
  • black and blue bruise: vết bầm tím đen
  • bruise easily: dễ bị bầm tím

Từ đồng nghĩa

  • contusion: vết đụng dập bầm tím
  • ecchymosis: vết bầm máu dưới da

Mẹo ghi nhớ

Bủ rũ (Bruise) người vì va vào cạnh bàn để lại vết bầm tím trên đùi.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →