jurisdiction là gì?

/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/Danh từ

jurisdiction nghĩa là thẩm quyền tài phán quyền xét xử

Hình minh họa từ jurisdiction - thẩm quyền tài phán quyền xét xử

Ví dụ với jurisdiction

  • We can see a jurisdiction here.

    Chúng ta có thể thấy một thẩm quyền tài phán quyền xét xử ở đây.

  • A1We can see a jurisdiction here.

    Chúng ta có thể thấy một thẩm quyền tài phán quyền xét xử ở đây.

  • B1Understanding the role of jurisdiction is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thẩm quyền tài phán quyền xét xử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jurisdiction influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thẩm quyền tài phán quyền xét xử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jurisdiction

  • common jurisdiction: thẩm quyền tài phán quyền xét xử phổ biến
  • essential jurisdiction: thẩm quyền tài phán quyền xét xử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • legal authority: thẩm quyền xét xử

Mẹo ghi nhớ

Vụ án thuộc jurisdiction quyền tài phán của Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →